Looking up...
चालक ने कार का वेग बढ़ा दिया।
Tài xế đã tăng tốc độ xe.
tốc độ hoặc sự nhanh nhẹn
उसने अपने काम को तेज़ वेग से पूरा किया।
Anh ấy đã hoàn thành công việc với tốc độ nhanh.
Thường dùng để chỉ tốc độ vật lý hoặc sự nhanh nhẹn trong hành động.
Từ này thường dùng để chỉ tốc độ vật lý hoặc sự nhanh nhẹn trong hành động.
Từ gốc Sanskrit có nghĩa là 'tốc độ' hoặc 'sự nhanh nhẹn'.
Thường dùng trong ngữ cảnh vật lý hoặc để mô tả sự nhanh nhẹn trong hành động.