Looking up...
Le tableau est accroché au-dessus de la cheminée.
Bức tranh treo ở trên lò sưởi.
Nơi hoặc vị trí ở trên một vật hoặc một điểm tham chiếu.
Elle vit un nuage au-dessus de la montagne.
Cô ấy nhìn thấy một đám mây ở trên núi.
Il a mis le livre au-dessus de la table.
Anh ấy đặt sách lên trên bàn.
Dùng để chỉ vị trí hoặc hướng lên trên.
Dùng 'au-dessus de' khi muốn chỉ vị trí lên trên một vật hoặc điểm tham chiếu.
Dùng để chỉ vị trí lên trên, không dùng để chỉ hướng đi lên.
Từ 'au-dessus' là từ ghép từ 'à' và 'dessus', nghĩa là 'ở trên'.
Dùng để chỉ vị trí hoặc hướng lên trên một vật hoặc một điểm tham chiếu.