Looking up...
La mentalidad de un emprendedor es clave para el éxito.
Tâm trí của một người khởi nghiệp là yếu tố quan trọng để thành công.
Tâm trí, tư duy, cách nhìn nhận và suy nghĩ của một người.
Su mentalidad abierta le permite aceptar nuevas ideas.
Tâm trí mở của anh ấy cho phép anh ấy chấp nhận những ý tưởng mới.
La mentalidad de crecimiento es esencial para el desarrollo personal.
Tâm trí phát triển là yếu tố quan trọng cho sự phát triển cá nhân.
Thường dùng để mô tả cách một người suy nghĩ và tiếp cận vấn đề.
Từ này thường dùng để mô tả cách một người tiếp cận vấn đề và suy nghĩ, đặc biệt trong bối cảnh phát triển cá nhân và kinh doanh.
'Mentalidad' đề cập đến cách suy nghĩ, trong khi 'mente' đề cập đến trí óc hoặc trí tuệ.
Từ gốc Latinh 'mentalitas', có nghĩa là 'tính chất của tâm trí'.
Thường dùng để mô tả cách một người suy nghĩ và tiếp cận vấn đề, đặc biệt trong bối cảnh phát triển cá nhân và kinh doanh.