they

/ðeɪ/
chúng

They are coming to visit us tomorrow.

Chúng sẽ đến thăm chúng tôi vào ngày mai.


trang trọng

Dùng để chỉ một nhóm người, động vật, hoặc vật không xác định giới tính hoặc giới tính không rõ ràng.

They left their bags on the table.

Chúng đã để túi của họ trên bàn.

Dùng để chỉ một nhóm người hoặc vật không xác định giới tính.

thông thường

Dùng để chỉ một người hoặc vật mà giới tính không rõ ràng hoặc không quan trọng.

Someone left their phone here. They must have forgotten it.

Ai đó đã để điện thoại ở đây. Chúng phải quên nó.

Dùng để tránh sử dụng giới tính cụ thể khi không cần thiết.

Cụm từ kết hợp

they sayhọ nóithey thinkhọ nghĩthey believehọ tin

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Cụm từ liên quan

they saycụm từ
người ta nói

Mẹo hay

Sử dụng 'they' để tránh phân biệt giới tính

Bạn có thể dùng 'they' để chỉ một người mà giới tính không rõ ràng hoặc không quan trọng.

Quy tắc vàng

Dùng 'they' cho nhóm người hoặc vật không xác định giới tính

Dùng 'they' khi bạn muốn chỉ một nhóm người hoặc vật mà giới tính không rõ ràng hoặc không quan trọng.

Nguồn gốc từ

Từ cổ tiếng Anh 'hie' (động từ) và 'hie' (danh từ), có nguồn gốc từ tiếng German nguyên thủy.

Ghi chú sử dụng

Dùng để chỉ một nhóm người, động vật, hoặc vật không xác định giới tính hoặc giới tính không rõ ràng. Có thể dùng để tránh sử dụng giới tính cụ thể khi không cần thiết.

Từ Điển Anh Việt