Looking up...
I need to rest.
Tôi cần nghỉ.
nghỉ, dừng lại để hồi phục sức khỏe hoặc năng lượng
After the marathon, the runners took a short rest.
Sau cuộc marathon, các vận động viên đã nghỉ ngắn.
Dùng như động từ, thường đi kèm với to (e.g., to rest).
sự nghỉ ngơi, thời gian không làm việc
He enjoys a rest in the garden every afternoon.
Anh ấy thích nghỉ ngơi trong vườn mỗi buổi chiều.
Dùng như danh từ, thường đi kèm với a hoặc the.
phần còn lại, những gì không được đề cập
The rest of the team will arrive later.
Phần còn lại của đội sẽ đến sau.
Khi dùng như danh từ đếm được, thường đi kèm với of.