Looking up...
The company hired new talent to boost innovation.
Công ty đã tuyển tài năng mới để tăng cường đổi mới.
Một người có khả năng hoặc kỹ năng mới xuất hiện, thường được xem là tiềm năng trong một lĩnh vực.
She is considered new talent in the world of jazz piano.
Cô ấy được xem là tài năng mới trong thế giới piano jazz.
Thường dùng trong ngữ cảnh công việc, thể thao, nghệ thuật để chỉ người vừa mới được phát hiện có năng lực.
‘new’ xuất phát từ Old English *niwe*; ‘talent’ mượn từ Latin *talentum* (đơn vị đo lường), qua Pháp *talent*.
Dùng để chỉ người vừa mới được công nhận có năng lực; thường đi kèm với các động từ như hire, recruit, develop.