more significantly
có ý nghĩa lớn hơnThe new study shows that exercise affects mental health more significantly than previously thought.
Nghiên cứu mới cho thấy rằng tập thể dục ảnh hưởng đến sức khỏe tinh thần hơn nhiều so với trước đây.
Một cách có ý nghĩa lớn hơn hoặc quan trọng hơn so với trước đó.
The new policy will impact the economy more significantly than expected.
Chính sách mới sẽ ảnh hưởng đến kinh tế lớn hơn dự kiến.
Her contribution to the project was more significant than anyone else's.
Đóng góp của cô ấy vào dự án quan trọng hơn bất kỳ ai khác.
Thường dùng để nhấn mạnh mức độ ảnh hưởng hoặc ý nghĩa lớn hơn so với trước.
Cụm từ kết hợp
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Cụm từ liên quan
Mẹo hay
Sử dụng chính xác
Dùng để so sánh mức độ ảnh hưởng hoặc ý nghĩa, không dùng để so sánh số lượng.
Nguồn gốc từ
Từ ghép từ 'more' (hơn) và 'significantly' (có ý nghĩa), dùng để so sánh mức độ ảnh hưởng hoặc quan trọng.
Ghi chú sử dụng
Dùng để nhấn mạnh sự khác biệt trong mức độ ảnh hưởng hoặc ý nghĩa so với trước đó.