more significantly

/mɔːr sɪɡˈnɪfɪkəntli/
có ý nghĩa lớn hơn

The new study shows that exercise affects mental health more significantly than previously thought.

Nghiên cứu mới cho thấy rằng tập thể dục ảnh hưởng đến sức khỏe tinh thần hơn nhiều so với trước đây.


trang trọngthông thường

Một cách có ý nghĩa lớn hơn hoặc quan trọng hơn so với trước đó.

The new policy will impact the economy more significantly than expected.

Chính sách mới sẽ ảnh hưởng đến kinh tế lớn hơn dự kiến.

Her contribution to the project was more significant than anyone else's.

Đóng góp của cô ấy vào dự án quan trọng hơn bất kỳ ai khác.

Thường dùng để nhấn mạnh mức độ ảnh hưởng hoặc ý nghĩa lớn hơn so với trước.

Cụm từ kết hợp

more significantly thanlớn hơnmore significantly impactảnh hưởng lớn hơn

Cụm từ liên quan

more substantiallycụm từ
lớn hơn đáng kể

Mẹo hay

Sử dụng chính xác

Dùng để so sánh mức độ ảnh hưởng hoặc ý nghĩa, không dùng để so sánh số lượng.

Nguồn gốc từ

Từ ghép từ 'more' (hơn) và 'significantly' (có ý nghĩa), dùng để so sánh mức độ ảnh hưởng hoặc quan trọng.

Ghi chú sử dụng

Dùng để nhấn mạnh sự khác biệt trong mức độ ảnh hưởng hoặc ý nghĩa so với trước đó.

Phân tích từ

more
hơn
adverb
+
significantly
có ý nghĩa
adverb
Từ Điển Anh Việt