mockingbird
chim nhạiThe mockingbird is known for its ability to mimic the songs of other birds.
Chim nhại nổi tiếng vì khả năng bắt chước tiếng hót của các loài chim khác.
Một loài chim nhỏ có khả năng bắt chước tiếng hót của các loài chim khác.
In the garden, a mockingbird sang all morning, copying the calls of robins and sparrows.
Trong khu vườn, một con chim nhại đã hót suốt buổi sáng, bắt chước tiếng kêu của chim cổ đỏ và chim sẻ.
Tên gọi 'mockingbird' xuất phát từ khả năng 'mock' (bắt chước) tiếng hót của các loài chim khác.
Cụm từ kết hợp
Từ đồng nghĩa
Mẹo hay
Phân biệt 'mockingbird' và 'mimic bird'
'Mockingbird' là tên gọi phổ biến của loài chim nhại, trong khi 'mimic bird' là thuật ngữ chung chỉ các loài chim có khả năng bắt chước tiếng hót.
Nguồn gốc từ
Từ 'mockingbird' kết hợp giữa 'mock' (bắt chước, bắt chước) và 'bird' (chim). Thuật ngữ này xuất hiện vào thế kỷ 17, phản ánh khả năng bắt chước tiếng hót của loài chim này.
Ghi chú sử dụng
Từ này thường được dùng trong ngữ cảnh tự nhiên hoặc sinh học. Ở Việt Nam, loài chim này không phổ biến, nên thường được dịch theo nghĩa đen.