measure

/ˈmɛʒər/
đo lường

We need to measure the room.

Chúng ta cần đo lường căn phòng.


trang trọng

Đánh giá kích thước, khối lượng, độ dài hoặc mức độ của một vật bằng công cụ đo.

She measured the fabric before cutting it.

Cô ấy đo lường vải trước khi cắt.

Từ Điển Anh Việt