forthcoming
sắp tớiThe forthcoming meeting will be held next week.
Cuộc họp sắp tới sẽ được tổ chức vào tuần tới.
trang trọng
sắp tới; sẽ xảy ra trong thời gian tới
The forthcoming election is expected to draw many voters.
Cuộc bầu cử sắp tới dự kiến sẽ thu hút nhiều cử tri.
Thường dùng để nói về sự kiện, tin tức trong tương lai.
trang trọng
sẵn sàng cung cấp thông tin; dễ tiếp cận
The spokesperson was forthcoming about the company's plans.
Người phát ngôn sẵn sàng cung cấp thông tin về kế hoạch của công ty.
Thường dùng khi nói về người hoặc tài liệu.
Cụm từ kết hợp
forthcoming eventsự kiện sắp tớiforthcoming bookcuốn sách sắp ra mắtforthcoming releasebản phát hành sắp tới
Từ Điển Anh Việt