forever

/fɔːˈɛvər/
vĩnh viễn

I will love you forever.

Tôi sẽ yêu em mãi mãi.


thông thường

Thời gian vô tận hoặc kéo dài mãi mãi, không bao giờ kết thúc.

This love will last forever.

Tình yêu này sẽ kéo dài mãi mãi.

The stars will shine forever.

Các ngôi sao sẽ sáng mãi mãi.

Thường dùng để diễn tả tình yêu, sự tồn tại hoặc sự vĩnh cửu.

Cụm từ kết hợp

forever and evermãi mãiforever youngvĩnh cửu trẻ trung

Cụm từ liên quan

Mẹo hay

Sử dụng trong ngữ cảnh tình yêu

Từ 'forever' thường dùng để diễn tả tình yêu mãi mãi.

Nguồn gốc từ

Từ gốc tiếng Anh cổ 'fore' (trước) + 'æfre' (luôn).

Ghi chú sử dụng

Thường dùng trong ngữ cảnh tình yêu, sự tồn tại hoặc sự vĩnh cửu.

Phân tích từ

fore
trước
prefix
+
ever
luôn
suffix
Từ Điển Anh Việt