Looking up...
Each country sent a delegate to the conference.
Mỗi quốc gia đã gửi một đại biểu tới hội nghị.
Người được ủy quyền đại diện, thay mặt người khác trong một cuộc họp, hội nghị hoặc tổ chức.
The committee appointed a delegate to speak on its behalf.
Ủy ban đã chỉ định một đại biểu để nói thay mặt mình.
Dùng cho cả lĩnh vực chính trị và doanh nghiệp.