creatively
tạo ra một cách sáng tạoShe solved the problem creatively.
Cô ấy đã giải quyết vấn đề một cách sáng tạo.
chung
Một cách sử dụng trí tưởng tượng hoặc kỹ năng để tạo ra điều mới mẻ hoặc độc đáo.
The artist painted the mural creatively.
Nghệ sĩ đã vẽ bức tường tranh một cách sáng tạo.
Thường dùng để mô tả cách tiếp cận hoặc giải quyết vấn đề một cách khác biệt và độc đáo.
Cụm từ kết hợp
think creativelysuýt suy nghĩsolve problems creativelygiải quyết vấn đề một cách sáng tạo
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Mẹo hay
Sử dụng trong ngữ cảnh sáng tạo
Từ này thường dùng để mô tả cách tiếp cận hoặc giải quyết vấn đề một cách khác biệt và độc đáo.
Nguồn gốc từ
Từ 'creatively' bắt nguồn từ 'creative' (sáng tạo) + hậu tố '-ly' (một cách).
Ghi chú sử dụng
Thường dùng để mô tả cách tiếp cận hoặc giải quyết vấn đề một cách khác biệt và độc đáo.
Phân tích từ
creative
sáng tạo
root-ly
một cách
suffixTừ Điển Anh Việt