catch a cold
bị cảm lạnhI think I'm going to catch a cold if I don't wear a jacket in this weather.
Tôi nghĩ mình sẽ bị cảm lạnh nếu không mặc áo khoác trong thời tiết này.
thông thường
bị cảm lạnh, mắc bệnh cảm lạnh
She caught a cold after walking in the rain without an umbrella.
Cô ấy bị cảm lạnh sau khi đi bộ dưới mưa mà không có ô.
Wash your hands to avoid catching a cold.
Rửa tay để tránh bị cảm lạnh.
Thường dùng cho bệnh cảm lạnh thông thường, không nghiêm trọng như cúm hay các bệnh nhiễm trùng khác.
Cụm từ kết hợp
catch a bad coldbị cảm nặngcatch a cold easilydễ bị cảm lạnh
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Cụm từ liên quan
Mẹo hay
Phân biệt 'catch a cold' và 'have a cold'
'Catch a cold' chỉ hành động mắc bệnh (quá trình xảy ra), trong khi 'have a cold' chỉ trạng thái hiện tại đang bị bệnh.
Ghi chú sử dụng
Cụm từ này mang nghĩa bị nhiễm bệnh cảm lạnh thông thường, thường do virus gây ra. Không dùng cho các bệnh nghiêm trọng như viêm phổi hay cúm.
Phân tích từ
catch
bắt lấy, nhiễm phải
verba cold
một cơn cảm lạnh
noun phraseTừ Điển Anh Việt