Looking up...
This location is very convenient for shopping.
Vị trí này rất tiện lợi cho việc mua sắm.
Tiện lợi, thuận tiện, dễ dàng sử dụng hoặc tiếp cận.
Online banking is convenient for busy people.
Ngân hàng trực tuyến rất tiện lợi cho những người bận rộn.
The app has a convenient feature for quick payments.
Ứng dụng có một tính năng tiện lợi cho việc thanh toán nhanh.
Thường dùng để mô tả sự thuận tiện trong việc sử dụng dịch vụ, công cụ hoặc vị trí.
Thường dùng để mô tả sự thuận tiện trong việc sử dụng dịch vụ, công cụ hoặc vị trí.
Từ 'convenient' có nguồn gốc từ tiếng Latin 'conveniens', có nghĩa là 'phù hợp, thích hợp'.
Thường dùng để mô tả sự thuận tiện trong việc sử dụng hoặc tiếp cận.