at any cost

/æt ˈɛni kɒst/
bất kể giá nào

She was determined to win the competition at any cost.

Cô ấy quyết tâm giành chiến thắng cuộc thi bất kể giá nào.


trang trọngthông thường

Dùng bất kể giá nào, bất kể hậu quả nào, để đạt được mục tiêu

He was willing to sacrifice his health at any cost to finish the project.

Anh ấy sẵn sàng hy sinh sức khỏe bất kể giá nào để hoàn thành dự án.

The company pursued profit at any cost, ignoring ethical concerns.

Công ty theo đuổi lợi nhuận bất kể giá nào, bỏ qua những lo ngại về đạo đức.

Thường dùng để nhấn mạnh sự quyết tâm hoặc sự vô tư trong việc đạt mục tiêu, có thể mang ý nghĩa tiêu cực nếu hành động gây hại.

Mẹo hay

Sử dụng trong ngữ cảnh tiêu cực

Câu này thường mang ý nghĩa tiêu cực nếu hành động gây hại hoặc vô lý.

Nguồn gốc từ

Bắt nguồn từ tiếng Anh, dùng để diễn tả sự quyết tâm mạnh mẽ hoặc sự vô tư trong việc đạt mục tiêu.

Ghi chú sử dụng

Câu này thường mang ý nghĩa tiêu cực nếu hành động gây hại hoặc vô lý. Dùng để mô tả sự quyết tâm mạnh mẽ hoặc sự vô tư trong việc đạt mục tiêu.

Từ Điển Anh Việt