ne pas compter ses poules avant qu'elles soient nées
không nên tính trước trứng gà chưa nởIl ne faut pas compter ses poules avant qu'elles soient nées.
Không nên tính trước trứng gà chưa nở.
Nghĩa là không nên hy vọng hay kế hoạch dựa trên điều chưa chắc chắn hoặc chưa xảy ra. Cảnh báo về việc quá tự tin với kết quả trong tương lai.
Il a déjà dépensé tout son argent en prévoyant un héritage qui n'est pas encore arrivé. Il ne faut pas compter ses poules avant qu'elles soient nées!
Anh ấy đã tiêu hết tiền của mình vì đã dự tính một khoản thừa kế chưa đến tay. Không nên tính trước trứng gà chưa nở!
Thường dùng để cảnh báo về việc quá tự tin với kết quả trong tương lai mà chưa chắc chắn.
Từ đồng nghĩa
Cụm từ liên quan
Mẹo hay
Sử dụng trong ngữ cảnh nào?
Dùng khi muốn cảnh báo ai đó không nên quá tự tin với kết quả trong tương lai mà chưa chắc chắn.
Nguồn gốc từ
Từ gốc tiếng Pháp, dựa trên ý tưởng về việc không thể tính toán số lượng gà trước khi chúng nở.
Ghi chú sử dụng
Thường dùng trong các tình huống kinh doanh, tài chính hoặc kế hoạch dài hạn để nhắc nhở người khác không nên quá tự tin với kết quả chưa chắc chắn.