ne pas compter ses poules avant qu'elles aient éclos
đừng tính trước khi có kết quảIl ne faut pas compter ses poules avant qu'elles aient éclos.
Chúng ta không nên tính trước khi có kết quả.
Không nên dự đoán hay tính toán kết quả trước khi nó thực sự xảy ra, vì có thể dẫn đến thất vọng hoặc thất bại.
Il est trop tôt pour compter ses poules avant qu'elles aient éclos.
Vẫn còn quá sớm để dự đoán kết quả.
Thường dùng để cảnh báo người khác không nên quá tự tin trước khi có kết quả thực tế.
Từ đồng nghĩa
Cụm từ liên quan
Mẹo hay
Cách sử dụng
Dùng để cảnh báo người khác không nên quá tự tin trước khi có kết quả thực tế.
Nguồn gốc từ
Từ ngữ này bắt nguồn từ một câu nói dân gian Pháp, nhắc nhở người ta không nên quá tự tin trước khi có kết quả thực tế.
Ghi chú sử dụng
Thường dùng trong các tình huống mà người ta có xu hướng quá tự tin trước khi có kết quả thực tế, ví dụ như trong kinh doanh, học tập hoặc các dự án.