Looking up...
Elle est ma copine d'enfance depuis le jardin d'enfants.
Chị ấy là bạn thân từ thời thơ ấu của tôi từ khi còn ở bậc mầm non.
Một người bạn thân thiết từ thời thơ ấu, thường có mối quan hệ lâu dài và ý nghĩa đặc biệt.
Nous avons gardé contact avec nos copines d'enfance malgré la distance.
Chúng tôi vẫn giữ liên lạc với những bạn thân từ thời thơ ấu mặc dù xa cách.
Thường dùng để nhắc đến mối quan hệ bạn bè từ nhỏ có ý nghĩa đặc biệt.
Dùng 'copine d'enfance' cho bạn gái và 'ami d'enfance' cho bạn trai.
Từ 'copine' (bạn gái) kết hợp với 'enfance' (thời thơ ấu), chỉ mối quan hệ bạn bè từ nhỏ.
Thường dùng để nhắc đến mối quan hệ bạn bè từ nhỏ có ý nghĩa đặc biệt, có thể là bạn gái hoặc bạn trai.