Looking up...
今天是星期六,我们可以去公园玩。
Hôm nay là thứ sáu, chúng ta có thể đi chơi ở công viên.
Thứ bảy trong tuần, ngày sau thứ sáu và trước chủ nhật.
星期六我通常会睡懒觉。
Thứ bảy tôi thường ngủ chậm.
Từ Hán Việt, từ '星期' (thứ) và '六' (sáu).
Trong tiếng Việt, 'thứ sáu' là cách gọi thông dụng hơn.