整个世界
toàn thế giới整个世界都在关注这场比赛。
Toàn thế giới đều quan tâm đến trận đấu này.
trang trọngthông thường
Tất cả thế giới, toàn bộ thế giới
他梦想改变整个世界。
Anh ấy mơ ước thay đổi toàn thế giới.
这场疫情影响了整个世界。
Đại dịch này ảnh hưởng đến toàn thế giới.
Thường dùng để chỉ toàn bộ nhân loại hoặc toàn bộ không gian địa lý.
Ghi chú sử dụng
Thường dùng để nhấn mạnh phạm vi toàn diện của một sự kiện hoặc hiện tượng.
Phân tích từ
整个
toàn bộ
prefix世界
thế giới
rootTừ Điển Trung Việt