Looking up...
我吃了一半的蛋糕。
Tôi đã ăn nửa bánh cake.
nửa của một cái gì đó, thường dùng để chỉ một phần bằng nhau
这本书我读了一半。
Tôi đã đọc nửa cuốn sách này.
我们分一半。
Chúng ta chia nửa.
Thường dùng để chỉ một phần bằng nhau của một cái gì đó.
一半 thường dùng để chỉ một phần bằng nhau khi chia đều.
Thường dùng để chỉ một phần bằng nhau của một cái gì đó, có thể là vật lý hoặc trừu tượng.