đơn xin phép

/ɗɔn sin fɛ̰p/
bản xin phép

Tôi gửi đơn xin phép nghỉ việc.

Tôi gửi bản xin phép để xin nghỉ việc.


trang trọng

bản văn chính thức yêu cầu sự cho phép của người có thẩm quyền

Học sinh phải nộp đơn xin phép vắng mặt.

Học sinh phải nộp bản xin phép để xin phép vắng mặt.

Thường được sử dụng trong các trường hợp cần xin phép từ cơ quan, trường học, hoặc người có thẩm quyền.

Cụm từ kết hợp

nộp đơn xin phépgửi bản xin phépđơn xin phép vắng mặtbản xin phép để xin phép vắng mặt

Cụm từ liên quan

bản xin phépcụm từ
bản văn chính thức yêu cầu sự cho phép

Mẹo hay

Sử dụng chính xác

Đảm bảo rằng bạn gửi đơn xin phép đến người có thẩm quyền và theo đúng quy định.

Quy tắc vàng

Quy định

Đơn xin phép phải được viết rõ lý do và thời gian cần xin phép.

Nguồn gốc từ

Từ 'đơn' có nghĩa là bản văn, 'xin phép' có nghĩa là yêu cầu cho phép.

Ghi chú sử dụng

Thường được sử dụng trong các trường hợp cần xin phép từ cơ quan, trường học, hoặc người có thẩm quyền.

Phân tích từ

đơn
bản văn
root
+
xin phép
yêu cầu cho phép
phrase
Từ Điển Tiếng Việt