Looking up...
그는 말 많은 사람이라 항상 주변에 친구들이 많아요.
Anh ấy là người hay nói nhiều nên luôn có nhiều bạn xung quanh.
Người thường nói nhiều, thích chia sẻ suy nghĩ hoặc cảm xúc của mình với người khác.
말 많은 사람은 종종 주변에서 신뢰를 얻기 어렵다.
Người hay nói nhiều thường khó được tin tưởng từ người xung quanh.
Thường dùng để mô tả tính cách của một người, có thể là tích cực hoặc tiêu cực tùy theo ngữ cảnh.
Cụm từ này thường dùng để mô tả tính cách của một người, có thể là tích cực hoặc tiêu cực tùy theo ngữ cảnh.
Tùy thuộc vào ngữ cảnh mà cụm từ này có thể mang ý nghĩa tích cực (vui vẻ, thân thiện) hoặc tiêu cực (quá loạn, không biết khi nào nên im lặng).
Từ '말' (nói) và '많은' (nhiều) kết hợp với '사람' (người) để tạo thành một cụm từ mô tả tính cách của một người.
Thường dùng để mô tả tính cách của một người, có thể là tích cực (vui vẻ, thân thiện) hoặc tiêu cực (quá loạn, không biết khi nào nên im lặng).