達者な

tassha naÂm Hán-Việtđạt giả
khỏe mạnh, khỏe khoắn

彼はまだ達者な方だ

Ông ấy vẫn còn khỏe mạnh


thông thường

Khỏe mạnh, có sức khỏe tốt, đặc biệt là ở người già

おじいさんはまだ達者で、毎日散歩に行きます

Ông già vẫn khỏe khoắn, đi dạo mỗi ngày

Thường dùng để miêu tả người già có sức khỏe tốt

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Nguồn gốc từ

Từ '達者' có gốc Hán Việt 'đạt giả', có nghĩa là 'già nhưng vẫn khỏe mạnh'

Ghi chú sử dụng

Thường dùng để miêu tả người già có sức khỏe tốt, không bị bệnh

Phân tích từ

達者
khỏe mạnh, khỏe khoắn
root
+
な
tính từ
suffix
Từ Điển Nhật Việt