筆をとる

fude o toruÂm Hán-Việtbút

¿Qué significa "筆をとる"?

cầm bút

彼は筆をとって書き始めた

Anh ấy cầm bút và bắt đầu viết


¿Cómo usar "筆をとる" correctamente?

trang trọngthông thường

Lấy bút lên để viết hoặc vẽ

彼女は筆をとって書道を始めた

Cô ấy cầm bút và bắt đầu học thư pháp

彼は筆をとって絵を描き始めた

Anh ấy cầm bút và bắt đầu vẽ

Thường dùng trong bối cảnh viết thư pháp, vẽ tranh hoặc các hoạt động liên quan đến bút

Cụm từ kết hợp

筆をとって書くcầm bút và viết筆をとって描くcầm bút và vẽ

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Ghi chú sử dụng

Thường dùng trong các hoạt động nghệ thuật như thư pháp, vẽ tranh hoặc các hoạt động liên quan đến viết.

Phân tích từ

筆
bút
root
+
を
một hạt nhân
particle
+
とる
lấy
verb
Từ Điển Nhật Việt