私たち
chúng ta私たちは日本へ行きます。
Chúng ta sẽ đi Nhật.
trang trọng
đại từ nhân xưng số nhiều, chỉ người nói và những người cùng nhóm
私たちは毎朝駅で会います。
Chúng ta gặp nhau mỗi sáng ở ga.
Thường dùng trong ngữ cảnh lịch sự; trong giao tiếp thân mật nam giới thường dùng 僕たち hoặc 俺たち.
Cụm từ kết hợp
私たちのcủa chúng ta
Từ Điển Nhật Việt