巧みな話術

takumi na hanajutsuÂm Hán-Việtkhảo mĩ

¿Qué significa "巧みな話術"?

kỹ năng nói chuyện khéo léo

彼は巧みな話術で人々を説得する

Anh ấy thuyết phục mọi người bằng kỹ năng nói chuyện khéo léo của mình


¿Cómo usar "巧みな話術" correctamente?

trang trọng

Kỹ năng nói chuyện khéo léo, có khả năng thuyết phục hoặc thuyết phục người khác thông qua cách sử dụng từ ngữ và kỹ thuật giao tiếp hiệu quả

その政治家は巧みな話術で支持を得た

Chính trị gia đó đã giành được sự ủng hộ nhờ kỹ năng nói chuyện khéo léo

彼女は巧みな話術で交渉を成功させた

Cô ấy đã thành công trong việc thương lượng nhờ kỹ năng nói chuyện khéo léo

Thường được sử dụng để mô tả người có khả năng thuyết phục hoặc thuyết phục người khác thông qua cách sử dụng từ ngữ và kỹ thuật giao tiếp hiệu quả

Ghi chú sử dụng

Thường được sử dụng để mô tả người có khả năng thuyết phục hoặc thuyết phục người khác thông qua cách sử dụng từ ngữ và kỹ thuật giao tiếp hiệu quả

Phân tích từ

巧みな
khéo léo
adjective
+
話術
kỹ năng nói chuyện
noun
Từ Điển Nhật Việt