器

utsuwa

¿Qué significa "器"?

vật dụng

この器は陶器でできている。

Cái vật dụng này được làm bằng đồ gốm.


¿Cómo usar "器" correctamente?

trang trọng

vật dụng dùng để đựng hoặc chứa đựng thứ gì đó

食器を洗う。

Rửa bát đĩa.

この器に水を入れる。

Đổ nước vào cái vật dụng này.

Thường dùng cho vật dụng có hình dạng rõ ràng, không nhất thiết phải có nắp đậy.

trang trọng

khả năng, năng lực (thường dùng trong ngữ cảnh trang trọng)

彼は器の大きな人物だ。

Anh ấy là người có tầm vóc lớn.

Dùng để chỉ phẩm chất, tài năng hoặc tiềm năng của con người, thường mang sắc thái tích cực.

Kỹ thuật
chuyên ngành

dụng cụ, công cụ (trong ngữ cảnh chuyên môn)

実験器具を準備する。

Chuẩn bị dụng cụ thí nghiệm.

Thường xuất hiện trong các văn bản kỹ thuật, y học hoặc khoa học.

Cụm từ kết hợp

食器bát đĩa容器đồ đựng器用な人người khéo tay

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Cụm từ liên quan

器量cụm từ
tầm vóc, phẩm chất
大器晩成tục ngữ
người tài giỏi thành đạt muộn

Mẹo hay

Phân biệt 器 và 容器

'器' mang sắc thái trang trọng hơn, thường dùng trong ngữ cảnh về phẩm chất hoặc vật dụng có ý nghĩa biểu tượng. '容器' thiên về nghĩa 'đồ đựng' thuần túy, thường dùng trong ngữ cảnh hàng ngày.

Quy tắc vàng

Sử dụng 器 trong ngữ cảnh trang trọng

Khi nói về phẩm chất hoặc khả năng của con người, '器' thường được sử dụng trong các ngữ cảnh trang trọng, chẳng hạn như trong văn học hoặc diễn thuyết.

Nguồn gốc từ

Từ Hán tự 器 (khí), nghĩa gốc là 'vật dụng', 'dụng cụ'. Trong tiếng Nhật, được sử dụng rộng rãi với nhiều nghĩa mở rộng.

Ghi chú sử dụng

Từ '器' trong tiếng Nhật có phạm vi nghĩa rộng hơn tiếng Việt. Khi dịch sang tiếng Việt, cần chú ý ngữ cảnh để chọn nghĩa phù hợp. Trong đời sống thường ngày, '器' thường được hiểu là 'vật dụng' hoặc 'đồ đựng', trong khi trong ngữ cảnh trang trọng, nó có thể chỉ 'khả năng' hoặc 'phẩm chất'.

Phân tích từ

器
vật dụng, dụng cụ, khả năng
root
Từ Điển Nhật Việt