不利
¿Qué significa "不利"?
bất lợiこの取引は不利だ。
Giao dịch này bất lợi.
¿Cómo usar "不利" correctamente?
trang trọng
Không có lợi; gây bất lợi; không thuận lợi cho người hoặc bên nào.
彼は不利な条件で契約した。
Anh ấy ký hợp đồng với các điều kiện bất lợi.
Từ Điển Nhật Việt