ねじれ

nejire
sự xoắn, sự méo mó

このネジはねじれていて、うまく回らない。

Cái ốc vít này bị xoắn nên không quay được.


Kỹ thuật
chuyên ngành

sự xoắn, sự vặn xoắn (vật lý, cơ học)

金属の棒がねじれてしまった。

Thanh kim loại bị xoắn mất rồi.

Thường dùng trong ngữ cảnh kỹ thuật như mô tả sự biến dạng của vật liệu dưới tác động xoắn.

văn chương

sự lệch lạc, sự méo mó (nghĩa bóng, tình huống xã hội)

二人の関係にねじれが生じた。

Mối quan hệ giữa hai người nảy sinh sự lệch lạc.

Dùng để chỉ sự bất thường, không phù hợp trong mối quan hệ, hệ thống hoặc tình huống.

thông thường

sự cong vênh, sự méo mó (hình dạng)

この本はねじれていて読みにくい。

Cuốn sách này cong vênh nên khó đọc.

Dùng cho vật thể có hình dạng không còn thẳng hay phẳng do tác động bên ngoài.

Cụm từ kết hợp

ねじれを直すsửa chữa sự xoắn, khắc phục sự méo móねじれが生じるnảy sinh sự lệch lạc

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Cụm từ liên quan

ねじれた関係cụm từ
mối quan hệ lệch lạc, không bình thường
ねじれを解消するcụm từ
giải quyết sự lệch lạc, khắc phục sự méo mó

Mẹo hay

Phân biệt ねじれ và ずれ

ねじれ thường chỉ sự xoắn, méo mó về hình dạng hoặc mối quan hệ, trong khi ずれ chỉ sự lệch lạc, chênh lệch về vị trí hoặc thời gian. Ví dụ: 時計の針がずれる (kim đồng hồ bị lệch) nhưng không dùng ねじれ.

Quy tắc vàng

Sử dụng ねじれ trong ngữ cảnh kỹ thuật

Khi mô tả sự biến dạng vật lý (xoắn, cong vênh), ưu tiên dùng ねじれ. Ví dụ: ねじれた金属棒 (thanh kim loại bị xoắn).

Nguồn gốc từ

Từ động từ ねじる (vặn, xoắn) + hậu tố -れ (chỉ trạng thái kết quả).

Ghi chú sử dụng

Từ này có thể dùng dưới dạng danh từ, động từ (ねじれる) hoặc tính từ (ねじれた). Trong văn viết trang trọng, thường dùng dạng danh từ; trong hội thoại, dùng dạng động từ/tính từ.

Phân tích từ

ねじる
vặn, xoắn
root verb
+
-れ
hậu tố chỉ trạng thái kết quả
suffix
Từ Điển Nhật Việt