しないでください

shinai de kudasai
xin đừng làm điều đó

ここでタバコを吸わないでください

Xin đừng hút thuốc ở đây


trang trọng

Lời cầu xin hoặc yêu cầu ai đó không làm một hành động nào đó

遅刻しないでください

Xin đừng đến muộn

大きな声で話さないでください

Xin đừng nói to

Dùng trong các tình huống chính thức hoặc khi muốn tỏ ra lịch sự

Cụm từ kết hợp

食べないでくださいxin đừng ăn触らないでくださいxin đừng chạm vào

Từ trái nghĩa

Ghi chú sử dụng

Dùng để yêu cầu ai đó không làm một hành động nào đó một cách lịch sự. Thường dùng trong các tình huống công việc hoặc khi giao tiếp với người lạ.

Phân tích từ

しない
không làm
verb
+
で
từ chỉ cách thức
particle
+
ください
lời cầu xin
verb
Từ Điển Nhật Việt