ऑक्सीजन

ऑक्सीजन (oksījena)Từ vay mượn từ English ऑक्सीजन

¿Qué significa "ऑक्सीजन"?

oxygène

हमें ऑक्सीजन की आवश्यकता है।

Chúng tôi cần oxy.


¿Cómo usar "ऑक्सीजन" correctamente?

Y học
trang trọng

khí oxy, một chất khí cần thiết cho sự sống của con người và động vật

ऑक्सीजन की कमी से व्यक्ति को सांस लेने में कठिनाई होती है।

Thiếu oxy khiến người bệnh khó thở.

Nguồn gốc từ

Từ tiếng Anh 'oxygen'

Từ Điển Hindi Việt