Looking up...
Il travaille dans le jardin.
Anh ấy làm việc trong vườn.
Dùng để chỉ vị trí hoặc sự bao gồm trong một không gian, đối tượng hoặc chủ đề cụ thể.
Elle vit dans le centre-ville.
Cô ấy sống ở trung tâm thành phố.
Il a trouvé le livre dans le tiroir.
Anh ấy tìm thấy quyển sách trong ngăn kéo.
Thường được sử dụng để chỉ vị trí hoặc sự bao gồm trong một không gian hoặc đối tượng cụ thể.
Dùng 'dans le' khi muốn chỉ vị trí hoặc sự bao gồm trong một không gian hoặc đối tượng cụ thể.
Luôn sử dụng 'dans le' khi muốn chỉ vị trí hoặc sự bao gồm trong một không gian hoặc đối tượng cụ thể.
Từ 'dans' có nguồn gốc từ tiếng Latin 'dentis', có nghĩa là 'trong', và 'le' là một đại từ xác định nam giới.
Thường được sử dụng để chỉ vị trí hoặc sự bao gồm trong một không gian, đối tượng hoặc chủ đề cụ thể.