Looking up...
She already has three years of teaching experience under her belt.
Cô ấy đã có ba năm kinh nghiệm giảng dạy dưới trướng mình.
đã đạt được, đã tích lũy được (kinh nghiệm, kỹ năng, thành tựu)
He has several successful projects under his belt.
Anh ấy đã có vài dự án thành công dưới trướng mình.
After years of training, she finally has a black belt in karate under her belt.
Sau nhiều năm luyện tập, cuối cùng cô ấy đã có đai đen karate dưới trướng mình.
Thường dùng để chỉ kinh nghiệm, kỹ năng hoặc thành tựu đã đạt được sau một thời gian dài nỗ lực.
Cụm từ 'under one's belt' thường đi kèm với danh từ chỉ kinh nghiệm, kỹ năng hoặc thành tựu. Ví dụ: 'She has a degree in psychology under her belt.'
Cụm từ này thường xuất hiện trong ngữ cảnh nói về kinh nghiệm hoặc thành tựu đã đạt được, thường liên quan đến công việc, học tập hoặc kỹ năng cá nhân.