surprised

/sərˈpraɪzd/
ngạc nhiên

She was surprised by the unexpected gift.

Cô ấy rất ngạc nhiên với món quà bất ngờ.


thông thường

Cảm giác bất ngờ hoặc không mong đợi khi gặp điều gì đó không theo dự kiến.

He was surprised to see his old friend at the party.

Anh ấy rất ngạc nhiên khi thấy bạn cũ của mình ở bữa tiệc.

Thường dùng để mô tả cảm xúc khi gặp điều gì đó bất ngờ.

Cụm từ kết hợp

surprised byngạc nhiên vềsurprised atngạc nhiên với

Từ đồng nghĩa

Mẹo hay

Sử dụng đúng giới từ

Dùng 'surprised by' khi nói về nguyên nhân gây ngạc nhiên và 'surprised at' khi nói về đối tượng gây ngạc nhiên.

Nguồn gốc từ

Từ gốc tiếng Anh 'surprise', có nghĩa là 'làm cho bất ngờ'.

Ghi chú sử dụng

Thường dùng để mô tả cảm xúc khi gặp điều gì đó bất ngờ hoặc không theo dự kiến.

Từ Điển Anh Việt