only just managed

/ˈoʊnli dʒʌst ˈmænɪdʒd/
vừa mới xoay sở được

I only just managed to finish the report before the deadline.

Tôi vừa mới xoay sở xong bản báo cáo trước hạn chót.


thông thường

vừa mới thành công trong việc gì đó sau nhiều khó khăn, gần như thất bại

She only just managed to catch the last bus home.

Cô ấy vừa mới kịp bắt được chuyến xe buýt cuối cùng về nhà.

We only just managed to avoid a car accident.

Chúng tôi vừa mới thoát khỏi một vụ tai nạn ô tô.

Thường dùng để nhấn mạnh sự khó khăn hoặc may mắn trong việc hoàn thành điều gì đó.

Cụm từ kết hợp

only just managed tovừa mới xoay sở đượconly justvừa mới

Cụm từ liên quan

barely made itcụm từ
vừa mới kịp
narrowly escapedcụm từ
vừa thoát khỏi

Mẹo hay

Sử dụng trong ngữ cảnh khó khăn

Cụm từ này thường đi kèm với những tình huống căng thẳng hoặc khó khăn. Ví dụ: 'I only just managed to pass the exam' (Tôi vừa mới qua được kỳ thi).

Quy tắc vàng

Không dùng cho thành công dễ dàng

Cụm từ này ngụ ý sự khó khăn, gần như thất bại. Không dùng để diễn tả thành công dễ dàng. Ví dụ: SAI: 'I only just managed to eat breakfast' (khi việc ăn sáng rất dễ dàng).

Nguồn gốc từ

Cụm từ kết hợp giữa 'only' (chỉ), 'just' (vừa mới) và 'managed' (xoay sở, quản lý). 'Managed' ở đây là dạng quá khứ của 'manage' (xoay sở, thành công). Cụm từ xuất hiện trong tiếng Anh từ thế kỷ 19, ban đầu dùng để diễn tả sự kiểm soát khắt khe, sau đó mở rộng nghĩa sang việc hoàn thành việc gì đó trong tình huống khó khăn.

Ghi chú sử dụng

Thường dùng trong ngữ cảnh nói về những thành công đạt được trong tình huống khó khăn, gần như thất bại. Không dùng để diễn tả thành công dễ dàng. Có thể thay thế bằng 'vừa mới kịp' hoặc 'vừa mới thoát' tùy ngữ cảnh.

Phân tích từ

only
chỉ, duy nhất
adverb
+
just
vừa mới, chỉ vừa
adverb
+
managed
xoay sở, quản lý, thành công
verb (past tense)
Từ Điển Anh Việt