his

/hɪz/
của anh ấy

This is his book.

Đây là quyển sách của anh ấy.


trang trọng

Dùng để chỉ sở hữu hoặc liên quan đến một người nam (đặc biệt là người được đề cập trước đó).

He lost his keys yesterday.

Anh ấy mất chìa khóa của mình ngày hôm qua.

Dùng để chỉ sở hữu hoặc liên quan đến một người nam.

Cụm từ kết hợp

his carxe của anh ấyhis housenhà của anh ấyhis jobcông việc của anh ấy

Từ đồng nghĩa

Mẹo hay

Sử dụng đúng giới từ sở hữu

Dùng 'his' khi đề cập đến sở hữu của một người nam, ví dụ: 'This is his book.'

Nguồn gốc từ

Từ cổ tiếng Anh 'his', từ 'hīs', từ 'hīs' (sở hữu cách của 'hē').

Ghi chú sử dụng

Dùng để chỉ sở hữu hoặc liên quan đến một người nam, thường được sử dụng sau khi đề cập đến người đó.

Từ Điển Anh Việt