Looking up...
After months of struggling, she finally got on the right track with her career.
Sau nhiều tháng gặp khó khăn, cô ấy cuối cùng đã bắt đầu làm việc đúng hướng với sự nghiệp của mình.
Bắt đầu làm việc hoặc tiến bộ theo hướng đúng, có hiệu quả, hoặc theo kế hoạch đã định.
The company needs to get on the right track with its marketing strategy.
Công ty cần bắt đầu làm việc đúng hướng với chiến lược tiếp thị của mình.
He’s been struggling with his studies, but now he’s finally getting on the right track.
Anh ấy đã gặp khó khăn với học tập, nhưng bây giờ anh ấy cuối cùng đã bắt đầu làm việc đúng hướng.
Thường dùng để nói về việc bắt đầu tiến bộ trong công việc, học tập, hoặc một dự án nào đó.
Dùng để nói về việc bắt đầu tiến bộ trong công việc, học tập, hoặc một dự án nào đó.
Dùng khi muốn nói về việc bắt đầu làm việc đúng hướng sau khi gặp khó khăn hoặc mất hướng.
Nguồn gốc từ tiếng Anh, dùng để mô tả việc bắt đầu làm việc hoặc tiến bộ theo hướng đúng.
Thường dùng trong ngữ cảnh thông thường để nói về việc bắt đầu tiến bộ hoặc cải thiện trong một lĩnh vực nào đó.