Looking up...
The store has a catalog of all its products.
Cửa hàng có một danh mục tất cả sản phẩm của họ.
Một danh sách hoặc danh mục các sản phẩm, dịch vụ, hoặc thông tin được sắp xếp theo một cách có hệ thống.
She browsed through the catalog to find a gift.
Cô ấy lướt qua danh mục để tìm một món quà.
Thường được sử dụng trong bán lẻ, xuất bản hoặc quản lý thông tin.
Dùng 'catalog' để chỉ danh sách sản phẩm hoặc thông tin được sắp xếp có hệ thống.
Từ gốc tiếng Anh 'catalog', có nguồn gốc từ tiếng Hy Lạp 'katalogos' (danh sách).
Thường được sử dụng trong bán lẻ, xuất bản hoặc quản lý thông tin.