Looking up...
You can call me any time you need help.
Bạn có thể gọi tôi bất kỳ lúc nào bạn cần giúp đỡ.
Bất kỳ thời điểm nào, không giới hạn thời gian.
The store is open any time you want to visit.
Cửa hàng mở cửa bất kỳ lúc nào bạn muốn đến.
Thường dùng để chỉ sự sẵn sàng hoặc khả năng lựa chọn thời gian.
Câu hỏi như 'Can you come any time?' thể hiện sự mời màng.
Dùng để chỉ sự linh hoạt về thời gian, không yêu cầu thời gian cụ thể.
Từ ghép từ 'any' (bất kỳ) và 'time' (thời gian).
Thường dùng trong câu hỏi hoặc lời mời, thể hiện sự linh hoạt về thời gian.