a long way
một khoảng cách xaWe still have a long way to go before we finish the project.
Chúng ta vẫn còn một khoảng cách xa để hoàn thành dự án.
Một khoảng cách xa hoặc một khoảng thời gian dài cần phải đi qua để đạt được một mục tiêu hoặc hoàn thành một việc gì đó.
The recovery process is a long way from being complete.
Quá trình phục hồi vẫn còn xa xôi để hoàn thành.
We've come a long way since we started this business.
Chúng ta đã đi được một khoảng cách xa kể từ khi bắt đầu kinh doanh.
Thường dùng để nói về tiến bộ, sự phát triển hoặc những thách thức còn phải vượt qua.
Cụm từ kết hợp
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Cụm từ liên quan
Mẹo hay
Sử dụng trong ngữ cảnh tiến bộ
Thường dùng để nói về tiến bộ hoặc sự phát triển trong một quá trình.
Nguồn gốc từ
Thành ngữ tiếng Anh, không có nguồn gốc từ một từ riêng biệt mà là kết hợp từ 'a long' (một khoảng xa) và 'way' (khoảng cách).
Ghi chú sử dụng
Thường dùng trong ngữ cảnh nói về tiến bộ, sự phát triển hoặc những thách thức còn phải vượt qua.