Forfeiture

/ˈfɔːrfɪtʃər/
sự tịch thu

The court ordered the forfeiture of the defendant's assets.

Tòa án đã ra lệnh tịch thu tài sản của bị cáo.


Luật
trang trọng

sự tịch thu tài sản hoặc quyền lợi khi vi phạm luật hoặc điều kiện

The company faced a forfeiture of its license due to non-compliance.

Công ty đối mặt với việc bị thu hồi giấy phép do không tuân thủ.

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Nguồn gốc từ

Từ tiếng Anh 'forfeiture', có nguồn gốc từ tiếng Pháp cổ 'forfaiture', có nghĩa là sự mất mát hoặc phạt.

Từ Điển Anh Việt