Zuneigung durch Neckerei zeigen

/ˈtsuːnaɪ̯çʊŋ dʁɔx ˈnɛkɐʁaɪ̯ ˈtsaɪ̯gən/
bày tỏ sự trìu mến bằng cách trêu chọc

Er zeigt seine Zuneigung durch Neckerei.

Anh ấy bày tỏ sự trìu mến bằng cách trêu chọc.


thông thường

Biểu hiện của tình cảm yêu thương, quan tâm thông qua việc trêu đùa, chọc ghẹo người khác.

Sie zeigt ihre Zuneigung durch Neckerei, wenn sie mit ihrem Freund spricht.

Cô ấy bày tỏ sự trìu mến bằng cách trêu chọc khi nói chuyện với bạn trai.

Thường dùng trong giao tiếp thân mật, không trang trọng.

Cụm từ kết hợp

Zuneigung zeigenbày tỏ sự trìu mếnNeckerei machentrêu chọc

Cụm từ liên quan

Zuneigung durch Geschenke zeigencụm từ
bày tỏ sự trìu mến bằng cách tặng quà

Nguồn gốc từ

Zuneigung stammt aus dem mittelhochdeutschen „zuneigen“ (sich annähern), Neckerei von „necken“ (spötteln, ärgern).

Ghi chú sử dụng

Dùng khi mối quan hệ đã thân thiết; tránh dùng nếu người nghe có thể cảm thấy bị xúc phạm.

Từ Điển Đức Việt