mantener una relación

/man.teˈneɾ uˈna re.laˈsjon/
verb phraseTrung cấp duy trì một mối quan hệ
trang trọng

Giữ hoặc tiếp tục một mối quan hệ, thường là tình cảm, xã hội hoặc công việc, mà không để nó bị phá vỡ hoặc chấm dứt.

Ellos han decidido mantener una relación a distancia después de la mudanza.

Họ đã quyết định duy trì một mối quan hệ xa sau khi chuyển nhà.

Từ Điển Tây Ban Nha Việt