Looking up...
Người anh của bố hoặc mẹ, hoặc người đàn ông được coi như chú trong gia đình.
My uncle gave me some advice about my career.
Chú tôi đã cho tôi một số lời khuyên về sự nghiệp của tôi.
Từ này thường dùng để chỉ người anh của bố hoặc mẹ, hoặc người đàn ông được coi như chú trong gia đình.
Từ 'uncle' thường được sử dụng để chỉ người anh của bố hoặc mẹ, hoặc người đàn ông được coi như chú trong gia đình. Trong tiếng Việt, từ 'chú' có thể dùng để chỉ người anh của bố hoặc mẹ, hoặc người đàn ông được coi như chú trong gia đình.
Từ tiếng Anh 'uncle' có nguồn gốc từ tiếng Latinh 'avunculus', có nghĩa là 'ông chú' hoặc 'ông nội'.
Trong tiếng Anh, từ 'uncle' thường được sử dụng để chỉ người anh của bố hoặc mẹ, hoặc người đàn ông được coi như chú trong gia đình. Trong tiếng Việt, từ 'chú' có thể dùng để chỉ người anh của bố hoặc mẹ, hoặc người đàn ông được coi như chú trong gia đình.