Looking up...
The old two-color photograph showed my grandparents as young lovers.
Bức ảnh hai màu cũ kia cho thấy ông bà tôi khi còn trẻ và yêu nhau.
Một bức ảnh sử dụng hai màu chính, thường là đen và trắng hoặc một màu nền với một màu chính.
She collected vintage two-color photographs from the 1950s.
Cô ấy thu thập những bức ảnh hai màu cổ từ những năm 1950.
Thường được sử dụng trong nghệ thuật ảnh cổ hoặc ảnh chụp truyền thống.
Đừng nhầm lẫn 'two-color photograph' với 'black-and-white photograph' (ảnh đen trắng).
Từ ghép từ 'two' (hai) và 'color photograph' (ảnh màu), mô tả một bức ảnh sử dụng hai màu chính.
Thường được sử dụng để mô tả ảnh chụp truyền thống hoặc ảnh nghệ thuật có hiệu ứng hai màu.