Looking up...
I have a meeting on Tuesday.
Tôi có cuộc họp vào thứ ba.
Thứ ba trong tuần, ngày thứ ba sau chủ nhật.
What are you doing this Tuesday?
Bạn đang làm gì vào thứ ba này?
Từ này thường được sử dụng để chỉ ngày thứ ba trong tuần.
Bạn có thể ghi nhớ thứ tự các ngày trong tuần bằng cách sử dụng câu nhớ: 'Chủ nhật, thứ hai, thứ ba, thứ tư, thứ năm, thứ sáu, thứ bảy.'
Từ tiếng Anh 'Tuesday' có nguồn gốc từ tiếng Anh cổ 'Tiwesdæg', được đặt theo tên của thần Tiw (Týr trong thần thoại Bắc Âu), một trong những vị thần chiến binh.
Trong tiếng Anh, tên các ngày trong tuần được viết hoa chữ cái đầu. Trong tiếng Việt, tên các ngày trong tuần thường được viết thường.