Looking up...
Phần của cơ thể nằm giữa cổ và ngực, chứa các cơ quan như thanh quản, thanh quản, và các tuyến vòm họng.
The doctor examined his throat carefully.
Bác sĩ kiểm tra cổ họng của anh ấy cẩn thận.
Thường được sử dụng để chỉ vùng cơ thể này hoặc các vấn đề y tế liên quan.
Từ 'throat' thường được sử dụng để chỉ vùng cơ thể này hoặc các vấn đề y tế liên quan. Trong tiếng Việt, từ 'cổ họng' được sử dụng phổ biến.
Từ tiếng Anh cổ 'þrote', có nguồn gốc từ tiếng German nguyên thủy 'þrautą'.
Thường được sử dụng để chỉ vùng cơ thể này hoặc các vấn đề y tế liên quan.