Looking up...
Cảm giác bất ngờ hoặc không mong đợi khi gặp điều gì đó không theo dự kiến.
He was surprised to see his old friend at the party.
Anh ấy rất ngạc nhiên khi thấy bạn cũ của mình ở bữa tiệc.
Thường dùng để mô tả cảm xúc khi gặp điều gì đó bất ngờ.
Dùng 'surprised by' khi nói về nguyên nhân gây ngạc nhiên và 'surprised at' khi nói về đối tượng gây ngạc nhiên.
Từ gốc tiếng Anh 'surprise', có nghĩa là 'làm cho bất ngờ'.
Thường dùng để mô tả cảm xúc khi gặp điều gì đó bất ngờ hoặc không theo dự kiến.